The soldiers performed a ceremonial salute during the parade.
Dịch: Các quân nhân đã thực hiện lễ chào trong buổi diễu hành.
The president received a ceremonial salute upon arrival.
Dịch: Tổng thống đã nhận lễ chào khi đến.
lễ chào tôn kính
lễ chào quân đội
lễ nghi
chào
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
hoa nở
trình độ chuyên nghiệp
tiêu chuẩn sống
xã vùng sâu vùng xa
thị trường tự do
làm lu mờ
mạng cục bộ
bể cá