I love the sweet taste of cactus fruit.
Dịch: Tôi thích vị ngọt của quả xương rồng.
Cactus fruit is often used in desserts.
Dịch: Quả xương rồng thường được dùng trong món tráng miệng.
quả lê gai
quả họ xương rồng
xương rồng
đâm vào
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
cây trồng theo mùa
bị gãy, vỡ, hỏng
hình lục giác
phát triển then chốt
thực phẩm giàu protein
sự kính sợ, sự tôn kính
Sinh vật
Mô hình dịch vụ