She wore her hair in bunny ears.
Dịch: Cô ấy cột tóc kiểu tai thỏ.
The girl made bunny ears behind her friend's head for the photo.
Dịch: Cô gái tạo dáng tai thỏ phía sau đầu bạn mình để chụp ảnh.
tai thỏ
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Công việc bị trễ hạn, chưa hoàn thành đúng thời gian quy định
bêu xấu, quy chụp, dẫn đến việc coi ai đó là ác quỷ hoặc xấu xa
Chiến dịch chính trị
góp mặt trong đội hình
hào nước
Cộng hòa Nam Phi
quản lý các thiết bị
xương cánh tay