The postal worker delivered my package on time.
Dịch: Nhân viên bưu điện đã giao gói hàng của tôi đúng giờ.
Becoming a postal worker requires training and dedication.
Dịch: Trở thành nhân viên bưu điện đòi hỏi phải có đào tạo và cống hiến.
người chuyển phát thư
nhân viên bưu chính
bưu phẩm
giao hàng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Gắn kết cộng đồng
thoáng qua, nhất thời
ngành công nghiệp hàng hải
ví dụ điển hình (trong sách giáo khoa)
làm hài lòng người dùng
thái độ khinh bỉ
nhà soạn nhạc
mức đóng BHXH