The building project is scheduled to begin next month.
Dịch: Dự án xây dựng dự kiến sẽ bắt đầu vào tháng tới.
They secured funding for the new building project.
Dịch: Họ đã có được nguồn tài chính cho dự án xây dựng mới.
dự án xây dựng
phát triển bất động sản
người xây dựng
xây dựng
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
nhận chiết khấu
trình độ học vấn
bóng râm, bóng mát
Tỉnh Kharkiv
phao nổi bơm hơi, bè nổi bơm hơi
khu vực chính
ẩn náu
quy trình quan liêu