He always breaks a promise to me.
Dịch: Anh ấy luôn không giữ lời hứa với tôi.
Breaking a promise can damage trust.
Dịch: Phá vỡ lời hứa có thể làm tổn thương niềm tin.
I regret breaking my promise.
Dịch: Tôi hối hận vì đã không giữ lời hứa.
không giữ lời thề
nuốt lời
không thực hiện
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
nghệ thuật văn hóa
mới nhất
cơ sở khám bệnh ban đầu
triển khai thử nghiệm
chính sách xuất khẩu
Sự khiêu dâm, văn chương/hình ảnh khêu gợi
quyết định trong cuộc sống
Gây mất ổn định