The lecture was so boring that I fell asleep.
Dịch: Bài giảng chán đến nỗi tôi đã ngủ quên.
I find this movie boring and uninteresting.
Dịch: Tôi thấy bộ phim này chán và không thú vị.
nhàm chán
tẻ nhạt
sự chán nản
làm chán
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Diễn tả cảm xúc
sự giảm bớt, sự làm dịu đi
thợ điện
chi nhánh địa phương
theo yêu cầu
nhà báo phát thanh truyền hình
thân hình vạm vỡ, có nét rõ ràng, săn chắc
cố gắng vượt qua