He struggled to describe his emotions.
Dịch: Anh ấy изоật vật lộn để diễn tả cảm xúc của mình.
The novel describes the emotions of love and loss.
Dịch: Cuốn tiểu thuyết miêu tả những cảm xúc yêu thương và mất mát.
Bày tỏ cảm xúc
Truyền tải cảm xúc
sự miêu tả cảm xúc
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Không đủ điều kiện
mối nguy hại môi trường
khủng khiếp
Sự kiểm duyệt
bực xúc lên tiếng
studio trang phục
giày brogue (một loại giày da có các lỗ thủng trang trí và đường may nổi)
hệ thống sưởi