I joined a book club to meet new friends.
Dịch: Tôi đã tham gia một câu lạc bộ sách để gặp gỡ những người bạn mới.
The book club meets every Wednesday evening.
Dịch: Câu lạc bộ sách họp vào mỗi tối thứ Tư.
nhóm đọc sách
câu lạc bộ văn học
sách
đọc
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
lượng khách du lịch
Đánh bắt hải sản
Giới giải trí Việt Nam
mức tăng trưởng dương
nguồn động lực lớn nhất
đầu tư trực tiếp
Làm quen với nhau
dần biến mất