I love eating berries in the summer.
Dịch: Tôi thích ăn quả mọng vào mùa hè.
Berries are rich in vitamins.
Dịch: Quả mọng rất giàu vitamin.
trái cây
trái nhỏ
quả mọng
mắc quả mọng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
mức bất thường
bệnh mạch máu não
Biểu tượng thống nhất
cuộc chiến đấu, sự đấu tranh
tiềm tàng
ngắn gọn
Người da màu
dụng cụ cắt móng tay