He got a bee sting while gardening.
Dịch: Anh ấy bị ong đốt khi đang làm vườn.
She is allergic to bee stings.
Dịch: Cô ấy bị dị ứng với vết ong đốt.
bị ong chích
vết thương do ong đốt
đốt
vết đốt
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
khu vực phía bắc
phòng ngừa sâu răng
xác nhái
dây thánh giá
viêm miệng
cây xà lách endive
xôi
biên tập video