He got a bee sting while gardening.
Dịch: Anh ấy bị ong đốt khi đang làm vườn.
She is allergic to bee stings.
Dịch: Cô ấy bị dị ứng với vết ong đốt.
bị ong chích
vết thương do ong đốt
đốt
vết đốt
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
doanh thu phòng vé
Thời gian nghỉ phép
Định cư thuộc địa
Salad trái cây dừa với tôm và thịt heo
vận tải hàng hóa đường sắt
không chứa nhiên liệu
kỹ năng công nghệ thông tin
Bà mẹ Việt Nam anh hùng