Don't become discouraged if you don't see results immediately.
Dịch: Đừng nản lòng nếu bạn không thấy kết quả ngay lập tức.
She became discouraged by the lack of support.
Dịch: Cô ấy trở nên chán nản vì thiếu sự ủng hộ.
mất hết hy vọng
bị mất tinh thần
sự nản lòng
nản lòng
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Giáo dục bổ sung hoặc giảng dạy thêm
nhẹ đầu hơn mỗi ngày
mua một chiếc máy tính xách tay mới
bất động sản
động vật linh trưởng trẻ
lục thập hoa giáp
trung tâm thành phố
cắm trại Bình Phước