A cooking appliance can make meal preparation much easier.
Dịch: Một thiết bị nấu ăn có thể làm cho việc chuẩn bị bữa ăn dễ dàng hơn.
This cooking appliance is very energy-efficient.
Dịch: Thiết bị nấu ăn này rất tiết kiệm năng lượng.
thiết bị nấu ăn
thiết bị nhà bếp
nấu ăn
nấu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
môn golf
Nỗi đau lòng, nỗi buồn do tình cảm tan vỡ
biên tập
di chuyển que diêm
Lễ kỷ niệm yêu nước
tắc lỗ chân lông
Đặc điểm di truyền
sự hóa lỏng