The country was finally be liberated after years of war.
Dịch: Đất nước cuối cùng đã được giải phóng sau nhiều năm chiến tranh.
She felt be liberated from her responsibilities.
Dịch: Cô cảm thấy được giải phóng khỏi những trách nhiệm của mình.
được tự do
được thả
sự giải phóng
giải phóng
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
giữ vững niềm tin của bản thân
hãng xe điện
vùng bão
Gỗ màu đỏ hoặc nâu đỏ, thường được dùng để làm đồ nội thất và đồ gỗ.
sửa lỗi
Tôi xứng đáng
các khoản phí thêm
thô bạo, hung hãn