I was amazed to see him again after so many years.
Dịch: Tôi đã kinh ngạc khi thấy lại anh ấy sau rất nhiều năm.
She was amazed to see how much her son had grown.
Dịch: Cô ấy đã kinh ngạc khi thấy con trai mình đã lớn lên nhiều như thế nào.
bất ngờ khi thấy
sửng sốt khi thấy
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
sự khinh thường
trợ lý học thuật
chữ in hoa
bữa ăn tự nấu
thu nhập chịu thuế
sự rung lắc
bến xe buýt
sự trống, vị trí còn trống