He was late as a result of the traffic.
Dịch: Anh ấy đến muộn vì kết quả của việc kẹt xe.
As a result of the storm, many flights were canceled.
Dịch: Kết quả của cơn bão, nhiều chuyến bay đã bị hủy.
do đó
vì vậy
kết quả
hệ quả
02/01/2026
/ˈlɪvər/
cá xào
ví dụ minh họa
Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển năm 1982
bánh khô
Quốc tịch Việt Nam
tại chỗ, tại địa điểm
nơi yên tĩnh
bệnh khởi phát đột ngột