The soldiers wore army green uniforms.
Dịch: Các binh sĩ mặc đồng phục màu xanh quân đội.
She painted her room army green.
Dịch: Cô ấy sơn phòng của mình màu xanh quân đội.
xanh quân sự
xanh ô liu
quân đội
màu xanh
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
tiết kiệm, cứu
phương Tây
cuộc gặp gỡ ngẫu nhiên
loại bỏ
sự hiểu văn bản
người phát hiện cháy
có thời gian ngắn, chóng qua
Kiểm toán tuân thủ