The editor made an afterthought correction to the manuscript.
Dịch: Biên tập viên đã thực hiện một sửa chữa muộn cho bản thảo.
This is an afterthought correction; it should have been caught earlier.
Dịch: Đây là một sửa chữa muộn; nó đáng lẽ phải được phát hiện sớm hơn.
đầy cảm xúc hoặc dễ xúc động, thường dùng để miêu tả một người hay hành động mang nét dễ thương, ngây thơ hoặc dễ mủi lòng