NASA is a leading aerospace agency.
Dịch: NASA là một cơ quan hàng không và vũ trụ hàng đầu.
The aerospace agency launched a new satellite into orbit.
Dịch: Cơ quan hàng không và vũ trụ đã phóng một vệ tinh mới vào quỹ đạo.
cơ quan không gian
cơ quan hàng không
hàng không và vũ trụ
khám phá
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
quản lý; thi hành
quản lý không gian
nhà nước vệ tinh
phẫu thuật não
lễ hội thiêng liêng
công nghệ mạng
Huyết sắc tố
thẻ bài trò chơi