The adjacency of the two buildings made it easy to connect them.
Dịch: Sự liền kề của hai tòa nhà giúp dễ dàng kết nối chúng.
The graph represents adjacency relationships.
Dịch: Đồ thị biểu diễn các mối quan hệ kề nhau.
sự gần gũi
sự lân cận
liền kề
một cách liền kề
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
đồi chân
quan điểm nghệ thuật
mức độ quan tâm cao
Bị khai thác, bị lợi dụng
Thói quen xấu
bị ô uế, bị nhiễm bẩn
hành vi đáng ngờ
rủi ro pháp lý