The weather is warmer than yesterday.
Dịch: Thời tiết hôm nay ấm hơn hôm qua.
This room is warmer than the other one.
Dịch: Phòng này ấm hơn phòng kia.
Nóng hơn một chút
sự ấm áp
làm ấm
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
sự khoan, việc khoan
trật tự dân sự
sự hỗ trợ
pháp khí Phật giáo
doanh nghiệp được hỗ trợ
đời sống hẹn hò
đánh giá động cơ
an toàn sinh học