The vast acreage was perfect for farming.
Dịch: Diện tích rộng lớn rất phù hợp cho việc trồng trọt.
They owned vast acreage in the countryside.
Dịch: Họ sở hữu khu đất mênh mông ở vùng nông thôn.
Khu vực rộng lớn
Vùng đất rộng lớn
rộng lớn
diện tích
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
sự sản xuất quá mức
sâu bướm
thích lý tưởng
công sự, sự củng cố
vừng đen
người nhận (thư)
túi thân thiện với môi trường
đúng trọng tâm, đi thẳng vào vấn đề