She was twerking to the music.
Dịch: Cô ấy đang nhảy twerk theo nhạc.
Twerking is a popular dance move.
Dịch: Twerking là một động tác nhảy phổ biến.
Lắc mông
Lắc hông
nhảy twerk
người nhảy twerk
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
khủng hoảng sự nghiệp
cơ quan thực hiện
tiết kiệm, thận trọng trong việc sử dụng hoặc tiêu thụ
bệnh viện da liễu
xe bưu chính
thuốc tim
nghìn năm
Trung tâm chăm sóc móng tay