He spread lies about her to ruin her reputation.
Dịch: Anh ta tung tin đồn nhảm về cô ấy để hủy hoại danh tiếng của cô.
They are spreading lies to mislead the public.
Dịch: Họ đang phát tán tin sai sự thật để đánh lừa công chúng.
Bịa chuyện
Phát tán điều sai trái
kẻ nói dối
lời nói dối
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Cung cấp cho các nhà sách
sự ca ngợi, sự hoan nghênh
trường hợp loại trừ
Táo quân cũng mê thể thao
xơ gan
công chúng rùng mình
Cơ quan An ninh điều tra
hoạt động liên quan