Wearing clothes is a social norm.
Dịch: Mặc quần áo là một chuẩn mực xã hội.
Tipping in restaurants is a social norm in many countries.
Dịch: Việc boa ở nhà hàng là một chuẩn mực xã hội ở nhiều quốc gia.
Quy ước xã hội
Phong tục xã hội
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
nệm thiên nhiên
dây buộc cổ
giám sát công trường
người sống dựa, người ăn bám
các sản phẩm thủy sản
Lập trình học máy
Sự công nhận giới tính
sỏi thận