She is a true skincare enthusiast, always trying new products.
Dịch: Cô ấy là một tín đồ skincare thực thụ, luôn thử các sản phẩm mới.
Being a skincare enthusiast can be expensive.
Dịch: Trở thành một tín đồ skincare có thể tốn kém.
Người nghiện skincare
Người yêu thích skincare
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
mất bình tĩnh, nổi nóng
không chú ý, không quan tâm
nội dung thi đấu
sự giảm dân số
thiệp sinh nhật
thị trường điện lực
không mập mờ, rõ ràng
cờ lê đầu lục giác