She is a true skincare enthusiast, always trying new products.
Dịch: Cô ấy là một tín đồ skincare thực thụ, luôn thử các sản phẩm mới.
Being a skincare enthusiast can be expensive.
Dịch: Trở thành một tín đồ skincare có thể tốn kém.
Người nghiện skincare
Người yêu thích skincare
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
trường kinh doanh
Phụ nữ đang mang thai
Luồng RSS
hệ thống điện liên lưới
Thị trường châu Âu
bảng sao kê ngân hàng
thông tin đời tư
niềm hy vọng sinh ra từ đức tin