The sex scandal led to his resignation.
Dịch: Vụ bê bối tình dục đã dẫn đến việc ông ta từ chức.
The politician was embroiled in a sex scandal.
Dịch: Chính trị gia đó vướng vào một vụ bê bối tình dục.
Scandal ngoại tình
Scandal hành vi sai trái tình dục
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
sóng biển rì rào
không thường xuyên
thiếu kinh nghiệm tài chính
thuộc về họ cá da trơn
xen kẽ, lồng ghép
ngành công nghiệp hàng hải
dự án vướng mắc
nhân viên ghi chép