She is saving money for a sex change operation.
Dịch: Cô ấy đang tiết kiệm tiền cho một cuộc phẫu thuật chuyển đổi giới tính.
The sex change operation was successful.
Dịch: Ca phẫu thuật chuyển đổi giới tính đã thành công.
Phẫu thuật xác định giới tính
Phẫu thuật chuyển giới
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
tỷ lệ tín dụng
người đam mê, người theo đuổi sở thích
tờ, phiến, mảnh (giấy, kim loại, vải,...)
Bài bài niệm
chó săn máu
Kết nối
Cebu (a province and city in the Philippines)
trao đổi quyền lực