He claimed that he acted only under provocation.
Dịch: Anh ta tuyên bố rằng anh ta chỉ hành động dưới sự khiêu khích.
The speech was a deliberate provocation.
Dịch: Bài phát biểu là một sự khiêu khích có chủ ý.
Sự kích động
Sự xúi giục
Sự thách thức
Khiêu khích
Khiêu khích, gợi dục
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
ghế có tầm nhìn đẹp nhất
loài cực kỳ nguy cấp
Câu khẳng định
thiết bị
phản ứng sinh lý
cây trang trí
giáo viên
nịnh nọt