This is our prime product.
Dịch: Đây là sản phẩm chính của chúng tôi.
The company's prime product is software.
Dịch: Sản phẩm chủ lực của công ty là phần mềm.
Sản phẩm chủ yếu
Sản phẩm then chốt
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Sự giám sát lớp học
Thói quen tốt cho sức khỏe
bữa tối nhanh
trượt, lướt, kéo, hoặc di chuyển nhẹ nhàng
môn bóng mềm
hội nghị chuyên đề
khả năng trả nợ
Chủ nghĩa Hellenism, tức là sự ảnh hưởng của văn hóa Hy Lạp, đặc biệt là trong thời kỳ sau khi Alexander Đại đế chinh phục.