The pay dispute led to a strike.
Dịch: Tranh chấp về lương dẫn đến cuộc đình công.
The company is trying to resolve the pay dispute.
Dịch: Công ty đang cố gắng giải quyết tranh chấp về lương.
Tranh chấp về tiền lương
Tranh chấp về lương bổng
tranh chấp
sự tranh chấp
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Giàn hoa thiên lý
giấy ăn
bắt đầu lại công việc
nhân (thịt, rau, bánh) dùng để nhồi vào thực phẩm
Tối ưu hóa
bất lịch sự với
kết quả bầu cử
sự can đảm