Logo
Lịch khai giảngBlogTừ điển

TỪ ĐIỂN GRIMM ENGLISH

Kết quả tìm kiếm cho từ khoá "Neglect"

noun
Neglected issue
/nɪˈɡlektɪd ˈɪʃuː/

Vấn đề bị bỏ quên

verb
neglect children
/nɪˈɡlekt ˈtʃɪldrən/

Sao nhãng, bỏ bê con cái

noun
neglect parenting
/nɪˈɡlekt ˈperəntɪŋ/

sự thờ ơ trong việc nuôi dạy con cái

noun
chronic neglect
/ˈkrɑːnɪk nɪˈɡlekt/

sự bỏ bê mãn tính

noun
neglected property
/nɪˈɡlɛktɪd ˈprɒpərti/

tài sản bị bỏ rơi

adjective
neglected
/nɪˈɡlɛktɪd/

bị bỏ rơi, không được chăm sóc

verb
neglect
/nɪˈɡlɛkt/

sự bỏ bê, sự lơ là

verb
neglect
/nɪˈɡlɛkt/

Sự bỏ bê, sự không chú ý

Từ vựng hot

noun
Provincial-level administrative unit merger

sáp nhập tỉnh thành

noun
inverse relationship
/ɪnˈvɜːrs rɪˈleɪʃənʃɪp/

mối quan hệ nghịch đảo

noun
tropical plant
/ˈtrɒpɪkəl plænt/

cây nhiệt đới

noun
student ID
/ˈstjuːdənt aɪˈdiː/

Mã số sinh viên

noun
merging provinces and cities
/ˈmɜːrdʒɪŋ ˈprɒvɪnsɪz ænd ˈsɪtɪz/

sáp nhập tỉnh thành

noun
prickly plant
/ˈprɪkli plænt/

cây có gai

Word of the day

03/01/2026

obstacle will be removed

ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd

chướng ngại vật sẽ được loại bỏ, khó khăn sẽ được gỡ bỏ, trở ngại sẽ được dỡ bỏ

Khoá học cho bạn

Banner course
dictionary
logo
© Grimm English 2025
KEE ACADEMY JOINT STOCK COMPANY