Market stability is crucial for economic growth.
Dịch: Sự ổn định của thị trường là rất quan trọng cho sự tăng trưởng kinh tế.
The government is trying to ensure market stability.
Dịch: Chính phủ đang cố gắng đảm bảo sự ổn định của thị trường.
Sự cân bằng thị trường
Sự ổn định giá cả
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
bài phối hợp
cặp đôi kín đáo, không gây chú ý
bể chứa, xe tăng
cảm thấy ngay lập tức
Gạo máu rồng
thân hình mảnh mai
loại hình xây dựng
khu vực băng tuyết hoặc băng giá rộng lớn, thường là trong các khu vực Bắc Cực hoặc Nam Cực