Logo
Lịch khai giảngBlogTừ điển

TỪ ĐIỂN GRIMM ENGLISH

Kết quả tìm kiếm cho từ khoá "Manga"

verb
read manga
/riːd ˈmæŋɡə/

đọc manga

adjective
ripped straight from the pages of a manga/comic
/rɪpt streɪt frɒm ðə ˈpeɪdʒɪz ɒv ə ˈmæŋɡə/

đúng chuẩn xé truyện

verb
Create manga
/kriˈeɪt ˈmæŋɡə/

Sáng tác manga

verb
To draw manga
/ləm ˈmæŋɡə/

làm mangaka

noun
manga culture
/ˈmæŋɡə ˈkʌltʃər/

Văn hóa manga

noun
Japanese manga flow
/dɒŋ t͡ʃæɪ ˈmɑːŋɡə d͡ʒəˈpæn/

dòng chảy manga Nhật

noun
manga reader

fan truyện tranh

noun
manga community
/ˈmæŋɡə kəˈmjuːnɪti/

cộng đồng manga

noun
manga
/ˈmæŋɡə/

Truyện tranh Nhật Bản, thường được xuất bản theo hình thức tập truyện.

noun
manga
/ˈmæŋɡə/

truyện tranh Nhật Bản

Từ vựng hot

noun
Provincial-level administrative unit merger

sáp nhập tỉnh thành

noun
inverse relationship
/ɪnˈvɜːrs rɪˈleɪʃənʃɪp/

mối quan hệ nghịch đảo

noun
student ID
/ˈstjuːdənt aɪˈdiː/

Mã số sinh viên

noun
tropical plant
/ˈtrɒpɪkəl plænt/

cây nhiệt đới

noun
merging provinces and cities
/ˈmɜːrdʒɪŋ ˈprɒvɪnsɪz ænd ˈsɪtɪz/

sáp nhập tỉnh thành

noun
prickly plant
/ˈprɪkli plænt/

cây có gai

Word of the day

04/01/2026

spread like wildfire

/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/

lan nhanh như cháy rừng, lan rộng rất nhanh, nhanh chóng trở nên phổ biến

Khoá học cho bạn

Banner course
dictionary
logo
© Grimm English 2025
KEE ACADEMY JOINT STOCK COMPANY