In my judgement, he is innocent.
Dịch: Theo đánh giá của tôi, anh ta vô tội.
The court has reached its judgement.
Dịch: Tòa án đã đưa ra phán quyết.
Use your own judgement.
Dịch: Hãy sử dụng óc phán đoán của bạn.
Sự đánh giá
Lời tuyên án
Quyết định
Đánh giá, phán xét
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
bộ nhớ dễ mất dữ liệu khi nguồn điện bị ngắt
quy mô kinh tế
một mình
nỗi sợ trên mạng
Cái nóng ngột ngạt
vốn FDI thực hiện
giới sáng tạo nội dung
nhận thức sớm