We should get dressed up and go out to dinner.
Dịch: Chúng ta nên ăn mặc chỉnh tề và đi ăn tối.
She got all dressed up for the party.
Dịch: Cô ấy đã ăn diện thật đẹp để đi dự tiệc.
Ăn diện
Trang điểm lộng lẫy
sự ăn diện
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Món gà nhúng lẩu
tiến bộ mang tính xây dựng
Đánh giá khoản vay
Phương tiện vận chuyển cho cô dâu trong lễ cưới.
Sự chảy máu nhân tài
sự nhanh chóng, sự đúng giờ
trích dẫn
đỡ vai