Extra earnings can help you save more money.
Dịch: Thu nhập thêm có thể giúp bạn tiết kiệm được nhiều tiền hơn.
She used her extra earnings to pay off her debt.
Dịch: Cô ấy đã dùng khoản thu nhập thêm của mình để trả nợ.
Thu nhập bổ sung
Tiền thưởng thêm
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
người giữ tiền
tiền tệ toàn cầu
cơ quan công cộng
Cá kho trong nồi đất
chức năng máy
Tài năng trẻ
lễ trao giải hoành tráng
nguyên tắc đạo đức