I enjoy nature by going for hikes.
Dịch: Tôi tận hưởng thiên nhiên bằng cách đi bộ đường dài.
They enjoy nature photography.
Dịch: Họ thích chụp ảnh thiên nhiên.
Trân trọng thiên nhiên
Nếm trải thiên nhiên
sự tận hưởng thiên nhiên
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Liên ngành
cuộc nổi dậy
Quản lý cơ sở hạ tầng
thiết bị điều khiển trò chơi
làm sợ hãi
kiểm soát phù hợp
gần gũi với thiên nhiên
sạch, trong suốt, rõ ràng