We received an early disbursement request from the contractor.
Dịch: Chúng tôi đã nhận được yêu cầu giải ngân sớm từ nhà thầu.
The project manager approved the early disbursement request.
Dịch: Quản lý dự án đã chấp thuận yêu cầu giải ngân sớm.
Yêu cầu giải ngân trước
Yêu cầu giải ngân sớm hơn dự kiến
Yêu cầu giải ngân sớm
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
chủ đề quan trọng hoặc thiết yếu
tại
bữa ăn sẵn
lợi nhuận trước thuế
Nước phía tây
thoát ra, giải phóng
các khoản phí bổ sung
Salad kiểu Việt Nam, thường được làm từ rau sống, thịt, và các loại gia vị đặc trưng.