This is a devastated area after the earthquake.
Dịch: Đây là một khu vực bị tàn phá sau trận động đất.
Many people are suffering in the devastated area.
Dịch: Nhiều người đang страдать ở khu vực bị tàn phá.
Khu vực đổ nát
Khu vực hoang tàn
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
sinh vật
Lễ hội
công tác sinh viên
sự biểu đạt văn hóa
Nhựa đường
video giám sát
con nuôi
tài khoản thanh toán