noun
Air Navigation Corporation
/eər nævɪˈɡeɪʃən kɔːrpəˈreɪʃən/ Tổng công ty quản lý bay
noun
certificate of incorporation
/sərˈtɪfɪkət əv ɪnˌkɔːrpəˈreɪʃən/ giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
noun
broadcasting corporation
/ˈbrɔːdkæstɪŋ ˌkɔːrpəˈreɪʃən/ Tập đoàn phát thanh truyền hình
noun
business incorporation
/ˌbɪznəs ɪnˌkɔːrpəˈreɪʃən/ Việc thành lập và đăng ký doanh nghiệp chính thức để hoạt động kinh doanh hợp pháp
noun
government-owned corporation
/ˈɡʌvərnmənt oʊnd kɔːrˈpɔːreɪʃən/ Tập đoàn thuộc sở hữu của chính phủ
noun
transnational corporation
/trænsˈnæʃənəl kɔːrˈpɔːreɪʃən/ tập đoàn xuyên quốc gia