The cheating scandal rocked the university.
Dịch: Vụ bê bối gian lận đã làm rung chuyển trường đại học.
Several students were implicated in the cheating scandal.
Dịch: Một vài sinh viên đã bị liên lụy trong vụ bê bối gian lận.
Vụ bê bối lừa đảo
Vụ bê bối không trung thực
sự gian lận
gian lận
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
lòe loẹt, phô trương
máy nghiền (thường dùng để nghiền bột hoặc các chất liệu khác)
người kiểm soát tài khoản
việc mua sắm máy tính xách tay
Bút chì gọt
tác động môi trường
lý thuyết pháp luật
Đổ chất thải trái phép