He has a bright future ahead of him.
Dịch: Anh ấy có một tương lai rất tốt phía trước.
With hard work, you can have a bright future.
Dịch: Với sự chăm chỉ, bạn có thể có một tương lai rất tốt.
Tương lai đầy hứa hẹn
Tương lai xuất sắc
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
kỹ năng nói
phong cách cá nhân
sự cho phép tạm thời
Các thử nghiệm lâm sàng
chết
Liên hoan phim Venice
cơ hội giành danh hiệu
thức uống phục hồi