The company invests heavily in automotive research.
Dịch: Công ty đầu tư mạnh vào nghiên cứu ô tô.
Automotive research is crucial for developing safer cars.
Dịch: Nghiên cứu ô tô rất quan trọng để phát triển những chiếc xe an toàn hơn.
Nghiên cứu xe hơi
Nghiên cứu phương tiện
nhà nghiên cứu
nghiên cứu
02/01/2026
/ˈlɪvər/
tiền bạc chảy đầy túi
người phụ nữ xinh đẹp
đồng cỏ hoang, thảo nguyên khô cằn
mililit
đậu bắp
cơn đau bụng kinh
đoạn, phân đoạn
Chổi dùng để làm sạch kẽ răng hoặc các khe hở nhỏ trong khoang miệng