The assembly process is automated to increase efficiency.
Dịch: Quy trình lắp ráp được tự động hóa để tăng hiệu quả.
Each step in the assembly process is carefully monitored.
Dịch: Mỗi bước trong quy trình lắp ráp được theo dõi cẩn thận.
Quy trình sản xuất
lắp ráp
sự lắp ráp
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
thể hiện, trình bày, làm cho cái gì đó trở thành
con nai con
Gia đình Việt đối đầu
Hồ sơ học bạ
quả lạc tiên ngọt
giờ làm việc
nét đẹp chuẩn nàng thơ
Tiệc đính hôn