The altercation between the two drivers caused a traffic jam.
Dịch: Cuộc cãi vã giữa hai người lái xe gây ra tắc đường.
He was involved in an altercation with a security guard.
Dịch: Anh ta đã dính vào một cuộc ẩu đả với một nhân viên bảo vệ.
Cuộc tranh luận
Cuộc tranh chấp
Cuộc cãi nhau
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Học sinh đỗ
ngày đêm
cựu chủ tịch
phần chính
vốn kinh doanh
Cấu trúc câu
Nền tảng thương mại trực tuyến
mức độ thành thạo hoặc kỹ năng chuyên môn trong một lĩnh vực