She gave him an affectionate hug.
Dịch: Cô ấy trao cho anh một cái ôm âu yếm.
I need an affectionate hug right now.
Dịch: Tôi cần một cái ôm trìu mến ngay lúc này.
Vòng tay yêu thương
Cái ôm ấm áp
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
truyện phiêu lưu
Trận tái đấu
phút (đơn vị thời gian)
Nỗ lực để đạt được các mục tiêu
duỗi chân nghiêng người
linh hồn lưu đày
Nạo vét cải tạo môi trường
Cây bằng lăng