He had to declare a conflict of interest.
Dịch: Anh ấy phải khai báo xung đột lợi ích.
The senator was accused of a conflict of interest.
Dịch: Thượng nghị sĩ bị cáo buộc có xung đột lợi ích.
va chạm quyền lợi
quyền lợi cạnh tranh
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
trạm metro
sự nuôi trồng cây
Không phải lúc nào cũng ở cùng nhau
cảm thấy tự hào
giảm
thẻ tích điểm
lực lượng chức năng khám nghiệm
các chòm sao