She prefers driving a compact vehicle in the city.
Dịch: Cô ấy thích lái xe nhỏ gọn trong thành phố.
A compact vehicle is easier to park in crowded areas.
Dịch: Xe nhỏ gọn dễ đậu trong khu vực đông đúc.
xe nhỏ
xe thành phố
tính nhỏ gọn
nhỏ gọn, ngắn gọn
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
công cụ vẽ
hành động lật đổ
những người đạt thành tích vượt trội
vũ khí công nghệ cao
đi đến tu viện
Thiết bị hút
cuộc đua chèo thuyền
ảnh kỷ niệm