I had to return the faulty motorcycle to the store.
Dịch: Tôi đã phải trả lại chiếc xe máy bị lỗi cho cửa hàng.
The faulty motorcycle caused a serious accident.
Dịch: Chiếc xe máy bị lỗi đã gây ra một tai nạn nghiêm trọng.
xe máy bị hỏng
xe máy hoạt động không ổn định
bị lỗi
lỗi
02/01/2026
/ˈlɪvər/
tội ác của Diddy
Bài hát sống mãi
kẹp tóc
cuộc thi, kỳ thi
Trung tâm Thương mại Thế giới
Giấc mơ tập thể
khu vườn
Thiết bị bền